Từ: thê, thiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thê, thiến:

淒 thê, thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: thê, • thiến

thê, thiến [thê, thiến]

U+6DD2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, chuo4, zhao4, zhuo1;
Việt bính: cai1
1. [淒慘] thê thảm;

淒 thê, thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 淒

(Tính) Lạnh lẽo, rét mướt.
◇Trần Nhân Tông 陳
仁宗: Cổ tự thê lương thu ái ngoại 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.

(Tính)
Đau xót, bi thương.
§ Thông thê 悽.

(Tính)
Ũm thũm, sắp kéo mây đổ mưa.Một âm là thiến.

(Tính)
Thiến lợi 淒浰 nhanh, nhanh chóng.
thê, như "thê lương, dài lê thê" (vhn)

Chữ gần giống với 淒:

㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

Dị thể chữ 淒

凄,

Chữ gần giống 淒

湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

Tự hình:

Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiến

thiến倩:thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà
thiến𠞛:gà thiến
thiến𠟤:gà thiến
thiến善:thiến (tốt, chấp nhận)
thiến茜:thiến thảo (màu đỏ)
thiến蒨:thiến thảo (màu đỏ)
thiến騙: 
thê, thiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thê, thiến Tìm thêm nội dung cho: thê, thiến